趕頭水 gǎn tóu shuǐ · cản đầu thủy Hán Việt: cản đầu thủy · Pinyin: gǎn tóu shuǐ Tổng quan Cấu tạo: 趕 (cản) + 頭 (đầu) + 水 (thủy)Pinyingǎn tóu shuǐHán Việtcản đầu thủyCấu tạo趕 + 頭 + 水 · cản + đầu + thủy nghĩa thành phần: cản + đầu + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 急忙奔赴,成為第一批或最早到達的。《醒世姻緣傳》第六七回:「我清早趕頭水去與員外拜節,不瞅不倸的,又叫人說甚麼的?」