趨光性

qū guāng xìng xu quang tính

Hán Việt: xu quang tính · Pinyin: qū guāng xìng

Tổng quan

tính hướng sáng: định hướng dựa vào ánh sáng

Cấu tạo: (xu) + (quang) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hướng sáng: định hướng dựa vào ánh sáng
  • Cihui tính hướng sáng; định hướng dựa vào ánh sáng (của một số loài cá và côn trùng)。某些昆蟲或魚類常常奔向有光的地方,這種特性叫做趨光性。也叫慕光性。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物往光源方向生長,或某些昆蟲、魚類奔向有光之處的習性。也稱為「慕光性」。

Eng

  • Cihui 趨光性 qūguāngxìng n. <bio.> phototaxis, the movement of an organism toward or away from a source of light