趨勢

xu thế

Hán Việt: xu thế

Tổng quan

ề hùa với kẻ có địa vị. xu thế xu thế ☆Về hùa với kẻ có địa vị.

Cấu tạo: (xu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề hùa với kẻ có địa vị. xu thế xu thế ☆Về hùa với kẻ có địa vị.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趋向