趨承
xu thừa
Hán Việt: xu thừa · Pinyin: qū chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎合人意而行。《初刻拍案驚奇》卷三十:「飲了半日酒,止得一個太守在面前唯喏趨承,心中雖是喜歡,覺得沒些韻味。」清.洪昇《長生殿》第十三齣:「滿朝文武,誰不趨承!」
Eng
- Cihui 趨承 qūchéng v. toady to; fawn on