足夠地

túc cú địa

Hán Việt: túc cú địa

Tổng quan

tương xứng, thích đáng, thoả đáng sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn đủ, thích đáng

Cấu tạo: (túc) + (cú) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương xứng, thích đáng, thoả đáng sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn đủ, thích đáng