跋涉
bạt thiệp
Hán Việt: bạt thiệp · Pinyin: bá shè
Tổng quan
lê bước | đi trek i qua cỏ là Bạt, đi qua nước là Thiệp. Bạt thiệp chỉ sự rong ruổi đường xa. Cũng chỉ đường đi gian nan. bạt thiệp bạt thiệp ☆Đi qua cỏ là Bạt, đi qua nước là Thiệp. Bạt thiệp chỉ sự rong ruổi đường xa. Cũng chỉ đường đi gian nan.
Nghĩa
Việt
- Cihui lê bước | đi trek i qua cỏ là Bạt, đi qua nước là Thiệp. Bạt thiệp chỉ sự rong ruổi đường xa. Cũng chỉ đường đi gian nan. bạt thiệp bạt thiệp ☆Đi qua cỏ là Bạt, đi qua nước là Thiệp. Bạt thiệp chỉ sự rong ruổi đường xa. Cũng chỉ đường đi gian nan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跋,陸行。涉,水行。跋涉形容旅途的艱辛。《五代史平話.唐史.卷上》:「卿久在兵間,跋涉驅馳,軍士良苦,可即還鎮,免行朝覲。」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「小生接得此扇,跋涉來訪,不想香君又入宮去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爬山蹚水,形容旅途艰苦:长途~。
Eng
- CC-CEDICT to trudge|to trek
- Cihui to trudge; to trek