奔波

bēn bō bôn ba

Hán Việt: bôn ba · Pinyin: bēn bō

Tổng quan

chạy đôn chạy đáo | liên tục di chuyển óng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả. bôn ba bôn ba ☆Sóng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả.

Cấu tạo: (bôn) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy đôn chạy đáo | liên tục di chuyển óng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả. bôn ba bôn ba ☆Sóng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奔流的水。北魏.酈道元《水經注.漸江水》:「濬流驚急,奔波聒天。」 2.形容人勞碌奔走。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「老少奔波,棄其業次。」《儒林外史》第三九回:「我自幼空自學了一身武藝,遭天倫之慘,奔波辛苦,數十餘年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忙忙碌碌地往来奔走四处~ㄧ不辞劳苦,为集体~。

Eng

  • CC-CEDICT to rush about|to be constantly on the move
  • Cihui to rush about; to be constantly on the move

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔忙 · 跋涉