奔波
bôn ba
Hán Việt: bôn ba · Pinyin: bēn bō
Tổng quan
bôn ba (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách của cuộc đời). ông cụ đã bôn ba cả cuộc đời
忙忙碌碌地往来奔走四处~ㄧ不辞劳苦,为集体~。
1.奔流的水。北魏.酈道元《水經注.漸江水》:「濬流驚急,奔波聒天。」 2.形容人勞碌奔走。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「老少奔波,棄其業次。」《儒林外史》第三九回:「我自幼空自學了一身武藝,遭天倫之慘,奔波辛苦,數十餘年。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sóng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả.; óng nước chảy xiết — Trôi nổi vất vả.; Là đi đây đi đó, nghĩa rộng là bươn trải, vật vã. 𫙖為奔波庄变龙 Nuầy vị bôn ba dẳng piến luồng (C.V.) Cá chép vì qua nhiều bươn trải mới hoá rồng.; chạy đôn chạy đáo , liên tục di chuyển; 動 bôn ba (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách của cuộc đời). ông cụ đã bôn ba cả cuộc đời.; bôn ba
- Biên soạn v. 1. rush about; be busy running about 2. work very hard; toil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奔流的水。北魏.酈道元《水經注.漸江水》:「濬流驚急,奔波聒天。」 2.形容人勞碌奔走。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「老少奔波,棄其業次。」《儒林外史》第三九回:「我自幼空自學了一身武藝,遭天倫之慘,奔波辛苦,數十餘年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忙忙碌碌地往来奔走四处~ㄧ不辞劳苦,为集体~。
Eng
- Cihui to rush about; to be constantly on the move
- Tần suất từ v. 1. rush about; be busy running about 2. work very hard; toil , wèi shēnghuó ∼ work very hard to make a living
Đức
- Handedict überall herumlaufen
other
- Nguồn khác Sóng nước chảy xiết
- Nguồn khác Trôi nổi vất vả