跌四平 điệt tứ bình Hán Việt: điệt tứ bình Tổng quan Cấu tạo: 跌 (điệt) + 四 (tứ) + 平 (bình)Hán Việtđiệt tứ bìnhCấu tạo跌 + 四 + 平 · điệt + tứ + bình nghĩa thành phần: điệt + tứ + bình Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 跌得四腳朝天。《西遊記》第七五回:「原來這大聖喫不多酒,接了他七八鍾喫了,在肚裡撒起酒風來,不住的支架子,跌四平,踢飛腳;抓住肝花打鞦韆,豎蜻蜓,翻根頭亂舞。」