跌宕

diē dàngđiệt đãng

Hán Việt: điệt đãng · Pinyin: diē dàng

Tổng quan

thoải mái; không câu nệ (tính cách).; du dương; trầm bổng; nhiều vẻ (âm nhạc và văn chương). 樂曲起伏跌宕 khúc nhạc du dương trầm bổng

新华 · Tân Hoa Đại lục

性格洒脱,不拘束; 放荡不羁; 音调抑扬顿挫或文章富于变化:乐曲起伏~, 文笔~有致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行為放縱不拘。《文選.江淹.恨賦》:「脫略公卿,跌宕文史。」《三國志.卷三八.蜀書.簡雍傳》:「優游風議,性簡傲跌宕,在先主坐席,猶箕踞傾倚,威儀不肅。」也作「跌蕩」。 2.形容文章音節抑揚頓挫。如:「文章貴於跌宕生姿,波瀾變化。」也作「跌蕩」、「跌踼」。

Cấu tạo: 跌 (điệt) + 宕 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phóng túng
  • VietPhrases không câu nệ; du dương; trầm bổng; nhiều vẻ
  • Tần suất từ không gò bó , tự do và không bị ràng buộc , có nhịp điệu; 1. thoải mái; không câu nệ (tính cách). 2. du dương; trầm bổng; nhiều vẻ (âm nhạc và văn chương). 樂曲起伏跌宕 khúc nhạc du dương trầm bổng.; không câu nệ; du dương; trầm bổng; nhiều vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為放縱不拘。《文選.江淹.恨賦》:「脫略公卿,跌宕文史。」《三國志.卷三八.蜀書.簡雍傳》:「優游風議,性簡傲跌宕,在先主坐席,猶箕踞傾倚,威儀不肅。」也作「跌蕩」。 2.形容文章音節抑揚頓挫。如:「文章貴於跌宕生姿,波瀾變化。」也作「跌蕩」、「跌踼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性格洒脱,不拘束; 放荡不羁; 音调抑扬顿挫或文章富于变化:乐曲起伏~, 文笔~有致。

Eng

  • Cihui uninhibited; free and unconstrained; rhythmical
  • Tần suất từ uninhibited; free and unconstrained; rhythmical

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放诞