放誕
phóng đản
Hán Việt: phóng đản · Pinyin: fàng dàn
Tổng quan
không bị ràng buộc | bừa bãi | phóng túng ính tình buông thả, ăn nói bậy bạ. phóng đản phóng đản ☆Tính tình buông thả, ăn nói bậy bạ. phóng túng; bừa bãi; ngông cuồng。行為放縱,言語荒唐。 生性放誕 sinh tính ngông cuồng
Nghĩa
Việt
- Cihui phóng đản phóng đản ☆Tính tình buông thả, ăn nói bậy bạ.
- Cihui không bị ràng buộc | bừa bãi | phóng túng ính tình buông thả, ăn nói bậy bạ. phóng đản phóng đản ☆Tính tình buông thả, ăn nói bậy bạ. phóng túng; bừa bãi; ngông cuồng。行為放縱,言語荒唐。 生性放誕 sinh tính ngông cuồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放縱不羈,任意妄言。《晉書.卷三三.何曾傳》:「時步兵校尉阮籍負才放誕,居喪無禮。」《紅樓夢》第三回:「這來者係誰,這樣放誕無禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行为放纵,言语荒唐:~不拘|生性~。
Eng
- CC-CEDICT untrammeled|reckless|wanton
- Cihui untrammeled; reckless; wanton