放诞

fàng dànphóng đản

Hán Việt: phóng đản · Pinyin: fàng dàn

Tổng quan

phóng túng; bừa bãi; ngông cuồng. 生性放誕 sinh tính ngông cuồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

行为放纵,言语荒唐:~不拘, 生性~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放縱不羈,任意妄言。《晉書.卷三三.何曾傳》:「時步兵校尉阮籍負才放誕,居喪無禮。」《紅樓夢》第三回:「這來者係誰,這樣放誕無禮。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 誕 (đản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bừa bãi; ngông cuồng
  • Biên soạn wild in speech and behavior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱不羈,任意妄言。《晉書.卷三三.何曾傳》:「時步兵校尉阮籍負才放誕,居喪無禮。」《紅樓夢》第三回:「這來者係誰,這樣放誕無禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为放纵,言语荒唐:~不拘, 生性~。

Eng

  • Cihui untrammeled; reckless; wanton
  • Tần suất từ s.v. wild in speech and behavior

other

  • Nguồn khác Tính tình buông thả, ăn nói bậy bạ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跌宕 · 跌荡