跌破眼鏡

diē pò yǎn jìng điệt phá nhãn kính

Hán Việt: điệt phá nhãn kính · Pinyin: diē pò yǎn jìng

Tổng quan

(nghĩa bóng) kinh ngạc

Cấu tạo: (điệt) + (phá) + (nhãn) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) kinh ngạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻出乎意料。如:「這次比賽結果,真讓專家跌破眼鏡。」

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to be astounded
  • Cihui (fig.) to be astounded