跌荡
điệt đãng
Hán Việt: điệt đãng · Pinyin: diē dàng
Tổng quan
thoải mái; không câu nệ; du dương; trầm bổng
1.行為放縱不拘。也作「跌宕」。 2.形容文章音節抑揚頓挫。如:「跌蕩變化的文章,讀來特別興味十足。」也作「跌宕」、「跌踼」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 跌宕
- Tần suất từ không câu nệ; du dương; trầm bổng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為放縱不拘。也作「跌宕」。 2.形容文章音節抑揚頓挫。如:「跌蕩變化的文章,讀來特別興味十足。」也作「跌宕」、「跌踼」。
Eng
- Cihui variant of 跌宕
- Tần suất từ variant of 跌宕[die1 dang4]