跌荡放言

diē dàng fàng yánđiệt đãng phóng ngôn

Hán Việt: điệt đãng phóng ngôn · Pinyin: diē dàng fàng yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

跌荡:放纵不拘; 放:粗放,豪放。行为放纵,语言豪放。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為放縱,恣意言論不受羈絆。《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「又前與白衣禰衡,跌蕩放言,云『父之於子,當有何親?論其本意,實為情欲耳。』」

Cấu tạo: 跌 (điệt) + 蕩 (đãng) + 放 (phóng) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói năng phóng túng
  • Biên soạn 跌蕩放言 iēdàngfàngyán f.e. talk wildly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跌荡:放纵不拘; 放:粗放,豪放。行为放纵,语言豪放。

Eng

  • Cihui 跌蕩放言 iēdàngfàngyán f.e. talk wildly
  • Tần suất từ 跌蕩放言 iēdàngfàngyán f.e. talk wildly

Từ liên quan

Gần nghĩa

放言高论 · 跌荡不羁 · 跌荡风流 · 放言遣辞 · 跌荡不拘 · 放言高論 · 跌蕩不拘 · 跌蕩不羈