跑不了

bào bất liễu

Hán Việt: bào bất liễu

Tổng quan

chạy không được

Cấu tạo: (bào) + (bất) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy không được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容某件事物已在掌握或預料之中,不能避免或不會有改變。《紅樓夢》第七五回:「以後就這樣做去,方是咱們的口氣。將來這世襲的前程定跑不了你襲呢。」《老殘遊記》第一三回:「你當真的教他回去,跑不了一頓飽打,總說他是得罪了客。」

Eng

  • Cihui 跑不了 ǎobuliǎo r.v. cannot run away; be unlikely to run away