跑單幫

pǎo dān bāng bào đan bang

Hán Việt: bào đan bang · Pinyin: pǎo dān bāng

Tổng quan

bọn người buôn nước bọt: kẻ buôn nước bọt

Cấu tạo: (bào) + (đan) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn người buôn nước bọt: kẻ buôn nước bọt
  • Cihui bọn người buôn nước bọt; kẻ buôn nước bọt。指不以經商為職業的個人往來各地販賣貨物牟取利潤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個人帶著異地貨物往來兜售以圖利的一種投機性買賣。如:「這幾年跑單幫下來,他賺了不少錢。」也作「走單幫」。

Eng

  • Cihui 跑單幫 ǎo dānbāng v.o. <coll.> 1. work as an itinerant trader 2. smuggle goods on a small scale (by a single individual)