跑情況

pǎo qíng kuàng bào tình huống

Hán Việt: bào tình huống · Pinyin: pǎo qíng kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bào) + (tình) + (huống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战时,听到敌人即将行动的消息,事先躲出去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战时,听到敌人即将行动的消息,事先躲出去。

Eng

  • Cihui 跑情況 ǎo qíngkuàng v.o. run about gathering information