跑江湖

pǎo jiāng hú bào giang hồ

Hán Việt: bào giang hồ · Pinyin: pǎo jiāng hú

Tổng quan

kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.

Cấu tạo: (bào) + (giang) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來往各地以賣藝、卜算、相命等為職業,謀求生活,稱為「跑江湖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧时以卖艺、算卦、相面、卖药等为职业,来往各地谋求生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指以卖艺﹑行医﹑算卦﹑相面等为职业,来往各地谋生。

Eng

  • CC-CEDICT to make a living as a traveling performer etc
  • Cihui to make a living as a traveling performer etc