跑着的
bào trứ đích
Hán Việt: bào trứ đích
Tổng quan
cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liên tiếp, liên tục, liền, hiện nay, đương thời
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc chạy đua, sự chạy, sự vậm hành (máy...), sự chảy (chất lỏng, mủ...), sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...), chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liên tiếp, liên tục, liền, hiện nay, đươn…