跑碼頭

pǎo mǎ tóu bào mã đầu

Hán Việt: bào mã đầu · Pinyin: pǎo mǎ tóu

Tổng quan

chạy chợ kiếm sống: chuyên nghề buôn bán ở các thành phố ven sông

Cấu tạo: (bào) + (mã) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy chợ kiếm sống: chuyên nghề buôn bán ở các thành phố ven sông
  • Cihui chạy chợ kiếm sống; chuyên nghề buôn bán ở các thành phố ven sông。舊時指在沿海沿江河的大城市往來做買賣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時往來於河(海)岸港口或城市之中做生意買賣。

Eng

  • Cihui 跑碼頭 ǎo mǎtou v.o. do business traveling from city to city