跑竹馬

pǎo zhú mǎ bào trúc mã

Hán Việt: bào trúc mã · Pinyin: pǎo zhú mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (bào) + (trúc) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間歌舞。舞者站在用竹、布紮成的馬(或驢)中,與搭檔表演的舞者邊歌邊舞,穿插各種技藝,氣氛熱鬧歡快,在現今民俗節慶中亦常見。也稱為「跑馬燈」、「馬燈調」、「竹馬燈」。