跑警報
bào cảnh báo
Hán Việt: bào cảnh báo · Pinyin: pǎo jǐng bào
Tổng quan
chạy đi trú ẩn chạy báo động (khi có máy bay tập kích)。聽到空襲警報而迅速躲避。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy đi trú ẩn chạy báo động (khi có máy bay tập kích)。聽到空襲警報而迅速躲避。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到空襲警報聲後,迅速躲避。如:「戰時,老百姓常常要跑警報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听到空袭警报而迅速躲避。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听到空袭警报而迅速躲避。
Eng
- CC-CEDICT to run for shelter
- Cihui to run for shelter