跑龍套
bào long sáo
Hán Việt: bào long sáo · Pinyin: pǎo lóng tào
Tổng quan
đóng vai nhỏ đóng vai phụ; vào vai phụ。在戲曲中扮演隨從或兵卒,比喻在人手下做無關緊要的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng vai nhỏ đóng vai phụ; vào vai phụ。在戲曲中扮演隨從或兵卒,比喻在人手下做無關緊要的事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本為戲劇舞臺中,扮演助威吶喊、虛張聲勢的隨從或兵卒。後引用為替別人做些陪襯或幫閒打雜等無關緊要的工作。
Eng
- CC-CEDICT to play a small role
- Cihui to play a small role