跛行的

bả hành đích

Hán Việt: bả hành đích

Tổng quan

như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực

Cấu tạo: (bả) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực