跛足的

bả túc đích

Hán Việt: bả túc đích

Tổng quan

như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá kim loại

Cấu tạo: (bả) + (túc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ, có nghị lực què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá kim loại