距離

jù lí cự li

Hán Việt: cự li · Pinyin: jù lí

Tổng quan

khoảng cách | Lượng từ: 個|个 | cách xa

Cấu tạo: (cự) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng cách | Lượng từ: 個|个 | cách xa
  • Cihui cự li cự li ☆Khoảng cách (distance).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時間或空間的間隔。如:「這事的發生,距離現在已很久了。」「『山東』與『山西』雖只一字之差,距離卻很遠。」 2.時間或空間間隔的長度。如:「在這個時代,五年是很長的距離。」「從這兒到車站,距離二千公尺。」 3.指認識、感情等無形物的差距。如:「他們師生倆的想法有很大的距離。」「由於價值觀的差異,兩人的距離已越走越遠了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在空间或时间上相隔天津~北京约有一百二十公里ㄧ现在~唐代已经有一千多年; 相隔的长度等~ㄧ拉开一定的~◇他的看法和你有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在空间或时间上相隔天津~北京约有一百二十公里ㄧ现在~唐代已经有一千多年。②相隔的长度等~ㄧ拉开一定的~◇他的看法和你有~。

Eng

  • CC-CEDICT distance|CL:個|个[ge4]|to be apart from
  • Cihui distance; CL:個|个; to be apart from

ja

  • JMdict distance|range|interval|difference (e.g. in opinion)|gap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

间隔