间隔

jiàn gégian cách

Hán Việt: gian cách · Pinyin: jiàn gé

Tổng quan

cách; cách nhau; xa cách; gián cách. những cây rau giống cách đều nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①事物在空间或时间上的距离菜苗~匀整。②隔开; 隔绝两个疗程之间要~一周ㄧ彼此音讯 ~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.間斷隔絕。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「先世避秦時亂,率妻子邑人,來此絕境,不復出焉,遂與外人間隔。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「憂愁因間隔,相思無擺劃。」 2.事物在時間或空間上的距離。如:「每棵行道樹間隔五公尺。」

Cấu tạo: 間 (gian) + 隔 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 間隔 iàngé n. interval; intermission ◆v. be separated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.間斷隔絕。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「先世避秦時亂,率妻子邑人,來此絕境,不復出焉,遂與外人間隔。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「憂愁因間隔,相思無擺劃。」 2.事物在時間或空間上的距離。如:「每棵行道樹間隔五公尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①事物在空间或时间上的距离菜苗~匀整。②隔开; 隔绝两个疗程之间要~一周ㄧ彼此音讯 ~。

Eng

  • JMdict space
  • JMdict interval
  • JMdict space character
  • JMdict whitespace
  • Cihui gap; interval; compartment; to divide; to separate; to leave a gap of (two weeks, three meters etc)

Đức

  • Handedict Zwischenraum

ja

  • JMdict 間隔(かんかく)

other

  • Nguồn khác Ngăn cách ra, không liền nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

距离 · 隔绝