跟不上

gēn bu shàng cân bất thượng

Hán Việt: cân bất thượng · Pinyin: gēn bu shàng

Tổng quan

không thể theo kịp

Cấu tạo: (cân) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể theo kịp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能追上。如:「遠足中,老師走得太快,幼兒園的小朋友一直跟不上。」 2.比不上。《紅樓夢》第六三回:「還虧你是大家公子哥兒,每日念書學禮的,越發連那小家子瓢坎的也跟不上。」

Eng

  • CC-CEDICT not able to keep up with
  • Cihui not able to keep up with