跟包
cân bao
Hán Việt: cân bao · Pinyin: gēn bāo
Tổng quan
Hán Việt: CÂN, NGÂN BAO; hoá trang.; chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang
(~儿); 旧时戏曲行业指专为某个演员管理服装及做其他杂务。现泛指被雇用而跟随在某人身边,为其做杂务; 指做这种事情的人。
1.跟隨在後做雜務。通常用於舊時戲劇演員的隨從所做的事務。 2.跟隨在戲劇演員後面做雜務的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 theo sau làm tạp vụ
- VietPhrases chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang
- Tần suất từ Hán Việt: CÂN, NGÂN BAO 1. hoá trang. 2. chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang; làm người hầu , làm công việc lặt vặt , học việc (diễn viên opera); chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang
- Biên soạn attend to costumes ◆n. 1. <thea.> wardrobe master; actor's attendant 2. <coll.> an escort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟隨在後做雜務。通常用於舊時戲劇演員的隨從所做的事務。 2.跟隨在戲劇演員後面做雜務的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 旧时戏曲行业指专为某个演员管理服装及做其他杂务。现泛指被雇用而跟随在某人身边,为其做杂务; 指做这种事情的人。
Eng
- Cihui to work as footman; to do odd jobs; to understudy (an opera actor)
- Tần suất từ v.o. attend to costumes ◆n. 1. <thea.> wardrobe master; actor's attendant 2. <coll.> an escort