跟包

gēn bāo cân bao

Hán Việt: cân bao · Pinyin: gēn bāo

Tổng quan

làm người hầu | làm công việc lặt vặt | học việc (diễn viên opera) 1. hoá trang。舊時指專為某個戲曲演員管理服裝及做其他雜務。 2. chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang。指做這種工作的人。

Cấu tạo: (cân) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm người hầu | làm công việc lặt vặt | học việc (diễn viên opera) 1. hoá trang。舊時指專為某個戲曲演員管理服裝及做其他雜務。 2. chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang。指做這種工作的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟隨在後做雜務。通常用於舊時戲劇演員的隨從所做的事務。 2.跟隨在戲劇演員後面做雜務的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);旧时戏曲行业指专为某个演员管理服装及做其他杂务。现泛指被雇用而跟随在某人身边,为其做杂务;指做这种事情的人。

Eng

  • CC-CEDICT to work as footman|to do odd jobs|to understudy (an opera actor)
  • Cihui to work as footman; to do odd jobs; to understudy (an opera actor)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跟随