跟尾兒

cân vĩ nhi

Hán Việt: cân vĩ nhi

Tổng quan

theo: theo sau/theo đuôi

Cấu tạo: (cân) + (vĩ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo: theo sau/theo đuôi
  • Cihui theo; theo sau; theo đuôi。隨後。 你先回家吧,我跟尾兒就去。 anh về nhà trước đi, tôi đi theo liền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。隨即、馬上。如:「你先走吧!我跟尾兒就去。」

Eng

  • Cihui 跟尾兒 ēnyǐr adv. <coll.> right away; at once