跟屁蟲

gēn pì chóng cân thí trùng

Hán Việt: cân thí trùng · Pinyin: gēn pì chóng

Tổng quan

nghĩa đen: bọ phân | người đi theo sau | cái bóng | kẻ nịnh hót

Cấu tạo: (cân) + (thí) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bọ phân | người đi theo sau | cái bóng | kẻ nịnh hót

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);指老跟在别人背后的人(含厌恶意)。

Eng

  • CC-CEDICT lit. bum beetle|sb who tags along|shadow|sycophant
  • Cihui lit. bum beetle; sb who tags along; shadow; sycophant