跟著

gēn zhe cân trứ

Hán Việt: cân trứ · Pinyin: gēn zhe

Tổng quan

đi theo ngay sau | ngay sau đó

Cấu tạo: (cân) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo ngay sau | ngay sau đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟隨在後面、伴隨。《水滸傳》第一二回:「只有祖上留下這口寶刀,從來跟著洒家,如今事急無措,只得拿去街上貨賣得千百貫錢鈔,好做盤纏。」《西遊記》第二三回:「卻說那八戒跟著丈母,行入裡面,一層層也不知多少房舍,磕磕撞撞,盡都是門檻絆腳。」 2.隨即、緊接著。如:「這孩子放學回家,一放下書包,跟著就去幫忙做家事,真是乖巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟➋;紧接着:听完报告~就讨论。

Eng

  • CC-CEDICT to follow after|immediately afterwards
  • Cihui to follow after; immediately afterwards

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

随着