跟趟兒

gēn tàng ér cân tranh nhi

Hán Việt: cân tranh nhi · Pinyin: gēn tàng ér

Tổng quan

theo kịp trình độ chung: kịp/còn kịp

Cấu tạo: (cân) + (tranh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo kịp trình độ chung: kịp/còn kịp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶上一般人的水平:他学习跟上趟儿了|他的认识有点儿跟不上趟儿;来得及:吃完饭再去看电影也~。

Eng

  • Cihui 跟趟兒 ēntàngr ►See gēntàng