跟蹤器

gēn zōng qì cân tung khí

Hán Việt: cân tung khí · Pinyin: gēn zōng qì

Tổng quan

người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt

Cấu tạo: (cân) + (tung) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt

Eng

  • CC-CEDICT tracker (device)
  • Cihui tracker (device)