跨接線

khóa tiếp tuyến

Hán Việt: khóa tiếp tuyến

Tổng quan

người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)

Cấu tạo: (khóa) + (tiếp) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)