跨过

kuà guòkhóa quá

Hán Việt: khóa quá · Pinyin: kuà guò

Tổng quan

vượt qua

Cấu tạo: 跨 (khóa) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng qua
  • Tần suất từ khóa qua/khóa quá: vượt qua; ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang bước dài, bước (khoảng bước), ((thường) số nhiều) sự tiến bộ, (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp, vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng), đi dài bước, đứng giạng chân, (+ over) bước qua, đi bước dài (qua đường...), đứng giạng chân trên (cái hồ...), bước qua (cái hào...); vượt qua
  • Biên soạn 跨過 uàguò r.v. step/cross over

Eng

  • Cihui to surmount; to cross over
  • Tần suất từ 跨過 uàguò r.v. step/cross over

Đức

  • Handedict übersteigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

越过