越过

yuè guòviệt quá

Hán Việt: việt quá · Pinyin: yuè guò

Tổng quan

QUA, QUÁ vượt qua; vượt. 越過高山 vượt qua núi cao 越過一片草地. vượt qua cánh đồng cỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.超过。 2.度过; 跨过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.超出、超過。如:「價錢不要越過既定的預算。」 2.踰越。如:「他越過馬路,走進一家餐館。」

Cấu tạo: 越 (việt) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua
  • Cihui vượt lên
  • Cihui phủ một khoảng cách
  • Cihui khắc phục
  • Cihui vượt trội
  • Tần suất từ hoạt qua/hoạt quá/việt qua/việt quá: lướt qua/vượt qua/vượt; qua, ngang, ngang qua, bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập, qua, ngang, ngang qua, ở bên kia, ở phía bên kia, (xem) come, cãi nhau với ai, (xem) trun, (từ lóng) trả thù ai, đánh lừa ai, trừng phạt ai, sửa cho ai một trận cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập), đạo Cơ,đốc, dấu chữ thập, hình chữ thập, dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t), nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan, bội tính, sự tạp giao; vật lai giống…
  • Biên soạn 越過 yuèguò r.v. cross; surmount exceed; go beyond

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超出、超過。如:「價錢不要越過既定的預算。」 2.踰越。如:「他越過馬路,走進一家餐館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.超过。 2.度过; 跨过。

Eng

  • Cihui to cross over; to transcend; to cover distance; to overcome; to rise above
  • Tần suất từ to cross over; to transcend; to cover distance; to overcome; to rise above

Đức

  • Handedict über etw. hinwegkommen, überschreiten, überholen, überqueren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超越 · 跨过 · 高出