路程

lù chéng lộ trình

Hán Việt: lộ trình · Pinyin: lù chéng

Tổng quan

lộ trình | con đường đã đi | khoảng cách đã đi | quá trình (phát triển) on đường tính trước để đi. Những đường đi qua. »Thầy bèn gieo đặng quẻ lành, Chiếm tên tuổi ấy lộ trình mắc chi« (Lục Vân Tiên). lộ trình lộ trình ☆Con đường tính trước để đi. Những đường đi qua. »Thầy bèn gieo đặng quẻ lành, Chiếm tên tuổi ấy lộ trình mắc chi« (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (lộ) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ trình | con đường đã đi | khoảng cách đã đi | quá trình (phát triển) on đường tính trước để đi. Những đường đi qua. »Thầy bèn gieo đặng quẻ lành, Chiếm tên tuổi ấy lộ trình mắc chi« (Lục Vân Tiên). lộ trình lộ trình ☆Con đường tính trước để đi. Những đường đi qua. »Thầy bèn gi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行程,兩地距離的遠近。《西遊記》第四○回:「你在東勝神洲,他這裡是西牛賀洲,路程遙遠,隔著萬水千山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动的物体从起点到终点经过路线的总长度;泛指道路的远近:五百里~|三天~|打听前面的~丨;革命的~。

Eng

  • CC-CEDICT route|path traveled|distance traveled|course (of development)
  • Cihui route; path traveled; distance traveled; course (of development)

ja

  • JMdict distance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅程