路線圖

lù xiàn túlộ tuyến đồ

Hán Việt: lộ tuyến đồ · Pinyin: lù xiàn tú

Tổng quan

bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

标明行进路线的图表,借指实现某一目标的步骤或途径:公交~丨教育改革~。

Cấu tạo: 路 (lộ) + 線 (tuyến) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản đồ tuyến
  • Tần suất từ bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标明行进路线的图表,借指实现某一目标的步骤或途径:公交~丨教育改革~。

Eng

  • Cihui route map; (lit. and fig.) roadmap
  • Tần suất từ route map; (lit. and fig.) roadmap

Đức

  • Handedict Straßenkarte, (fig.) Roadmap

Từ liên quan

Gần nghĩa

線圖 · 路線 · 路线斗争 · 路線說明