路过
lộ quá
Hán Việt: lộ quá · Pinyin: lù guò
Tổng quan
QUA, QUÁ đi qua; tạt qua. từ bắc Kinh đi đến Thượng Hải phải đi qua Tế Nam
1.途中经过。
順道經過。《紅樓夢》第六回:「再問劉姥姥今日還是路過,還是特來的。」《文明小史》第三八回:「卑職也以為他是路過,暫歇幾天,不是什麼要緊的事,所以沒有稟報上來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi qua hoặc xuyên qua
- Biên soạn r.v. pass by/through (a place)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順道經過。《紅樓夢》第六回:「再問劉姥姥今日還是路過,還是特來的。」《文明小史》第三八回:「卑職也以為他是路過,暫歇幾天,不是什麼要緊的事,所以沒有稟報上來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.途中经过。
Eng
- Cihui to pass by or through
Đức
- Handedict vorbeikommen, vorbeigehen, vorbeifahren, passieren