途經
đồ kinh
Hán Việt: đồ kinh · Pinyin: tú jīng
Tổng quan
đi qua | thông qua | bằng cách
Nghĩa
Việt
- Cihui đi qua | thông qua | bằng cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路過、中途經過。《晉書.卷九七.四夷列傳.西戎.大秦國》:「途經大海,海水鹹苦不可食,商客往來皆齎三歲糧,是以至者稀少。」《元史.卷一六四.列傳.王恂列傳》:「歲己酉,太保劉秉忠北上,途經中山,見而奇之,及南還,從秉忠學於磁之紫金山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中途经过(某地) :从北京~南京到上海。
Eng
- CC-CEDICT to pass through|via|by way of
- Cihui to pass through; via; by way of