跳动的

khiêu động đích

Hán Việt: khiêu động đích

Tổng quan

hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả) đập (tim...), (âm nhạc) (để) gõ, (để) đánh (nhạc khí) sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh, sự rộn ràng, đập mạnh (tim, mạch...), nhói, nhoi nhói, rộn ràng

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đập, giật, nhảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳动声 · 动的 · 跳动 · 动的器官