跳水池
khiêu thủy trì
Hán Việt: khiêu thủy trì · Pinyin: tiào shuǐ chí
Tổng quan
TRÌ bể nhảy cầu
1.专供跳水运动用的池子。池边有跳台,比游泳池深。
專供跳水用的泳池。池邊設有跳臺、跳板,較一般游泳池深。如:「他縱身躍入跳水池中,水花不揚,動作乾淨俐落。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bể nhảy cầu。專供跳水運動用的池子,池邊有跳台,比游泳池深。
- Tần suất từ sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...), (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm), nhúng, thọc, đâm sâu vào, đâm ngập vào, (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm, chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...), lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...), lao vào, lao lên, lao xuống, lao tới (ngựa), chúi tới (tàu), (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n; TRÌ bể nhảy cầu; bể nhảy cầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專供跳水用的泳池。池邊設有跳臺、跳板,較一般游泳池深。如:「他縱身躍入跳水池中,水花不揚,動作乾淨俐落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.专供跳水运动用的池子。池边有跳台,比游泳池深。