跳级

tiào jíkhiêu cấp

Hán Việt: khiêu cấp · Pinyin: tiào jí

Tổng quan

nhảy lớp; vượt cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.学生越过本来应该经过的年级,如由一年级升到三年级。也称跳班。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

越過等級。如:「他因學業成績表現優異,獲准跳級就學。」

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 級 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy cóc một năm (ở đại học) nhảy lớp; vượt cấp。學生越過本來應該經過的班級,如由一年級升到三年級。也說跳班。
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên; khiêu cấp: nhảy lớp/vượt cấp; vượt cấp
  • Biên soạn 跳級 iàojí v.o. skip grades

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 越過等級。如:「他因學業成績表現優異,獲准跳級就學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.学生越过本来应该经过的年级,如由一年级升到三年级。也称跳班。

Eng

  • Cihui to jump a year (at college)
  • Tần suất từ 跳級 iàojí v.o. skip grades

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

留级