留級

liú jí lưu cấp

Hán Việt: lưu cấp · Pinyin: liú jí

Tổng quan

lưu ban ở trường lưu ban; ở lại lớp。學生學年成績不及格,不能升級, 留在原來的年級重新學習。

Cấu tạo: (lưu) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu ban ở trường lưu ban; ở lại lớp。學生學年成績不及格,不能升級, 留在原來的年級重新學習。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學生的學業成績未達升級標準,而留在原來的年級重讀。如:「這次期考你再不好好準備,鐵定會被留級。」也作「留班」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学生学年成绩不合升级标准,留在原年级重新学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学生学年成绩不合升级标准,留在原年级重新学习。

Eng

  • CC-CEDICT to repeat a year in school
  • Cihui to repeat a year in school

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

升级 · 跳级