跳躍者

khiêu dược giả

Hán Việt: khiêu dược giả

Tổng quan

người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) người nhảy

Cấu tạo: (khiêu) + (dược) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) người nhảy