跺脚

duò jiǎoĐOÁ CƯỚC

Hán Việt: ĐOÁ CƯỚC · Pinyin: duò jiǎo

Tổng quan

giậm chân; dẫm chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

脚用力踏地,表示着急、生气、悔恨等情绪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頓足。提起腳連連用力踏地,為憤怒、著急等情緒激動的表現。《紅樓夢》第一五回:「智能急的跺腳,說著:『這算什麼!』」《文明小史》第三回:「金委員連連跺腳,也不顧柳知府在座。」也作「跺足」。

Cấu tạo: 跺 + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dậm chân
  • Tần suất từ đoạ cước: dậm chân/giậm chân/giậm chân/dẫm chân; tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng) (+about, around, off) di chuyển (đi lại ) với những bước nặng nề (theo một hướng cụ thể); dậm mạnh; nhảy điệu dậm mạnh, điệu nhảy nhạc jazz dậm chân mạnh; giậm chân; giậm chân; dẫm chân
  • Biên soạn 跺腳 uòjiǎo v.o. stamp one's feet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頓足。提起腳連連用力踏地,為憤怒、著急等情緒激動的表現。《紅樓夢》第一五回:「智能急的跺腳,說著:『這算什麼!』」《文明小史》第三回:「金委員連連跺腳,也不顧柳知府在座。」也作「跺足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脚用力踏地,表示着急、生气、悔恨等情绪。

Eng

  • Cihui 跺腳 uòjiǎo v.o. stamp one's feet; Tā ³jí de ¹zhí ∼. He stamped his feet in frustration
  • Tần suất từ 跺腳 uòjiǎo v.o. stamp one's feet , Tā ³jí de ¹zhí ∼. He stamped his feet in frustration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顿脚