顿脚

đốn cước

Hán Việt: đốn cước

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以腳跺地。唐.韓愈〈送窮文〉:「五鬼相與張眼吐舌,跳踉偃仆,抵掌頓腳,失笑相顧。」《鏡花緣》第二○回:「老朽向在丁零之北,見一長人,臥在地下,其高如山,頓腳成谷,橫身塞川,其長萬餘里。」《文明小史》第四回:「問問這個道理,倘若不還他們道理,他們就要上控。柳知府急的頓腳。」

Cấu tạo: 頓 (đốn) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 頓腳 dùnjiǎo v.o. stamp one's foot

Eng

  • Cihui 頓腳 dùnjiǎo v.o. stamp one's foot
  • Tần suất từ 頓腳 dùnjiǎo v.o. stamp one's foot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跺脚