踏實的

đạp thật đích

Hán Việt: đạp thật đích

Tổng quan

kiên định, không dao động, trước sau như một, chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời

Cấu tạo: (đạp) + (thật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên định, không dao động, trước sau như một, chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời