踏平的

đạp bình đích

Hán Việt: đạp bình đích

Tổng quan

đập, nện (nền đường...), gò, đập, thành hình, quỵ, nản chí, đường mòn, môn sở trường

Cấu tạo: (đạp) + (bình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập, nện (nền đường...), gò, đập, thành hình, quỵ, nản chí, đường mòn, môn sở trường