踏腳凳

tà jiǎo dèng đạp cước đắng

Hán Việt: đạp cước đắng · Pinyin: tà jiǎo dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (cước) + (đắng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登高處時用以墊腳的工具。比喻努力發展時被借以利用的人或物。如:「他拿小王做踏腳凳,順利進入這家大公司。」